vô trách nhiệm

vô trách nhiệm

Một người lái xe vô trách nhiệm vứt rác ra đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không nhận thức hoặc không thực hiện trách nhiệm: "vô trách nhiệm" mô tả thái độ hoặc hành vi thiếu ý thức, không quan tâm đến nghĩa vụ, bổn phận của mình đối với người khác hoặc công việc.
    • Thiếu trách nhiệm: Dùng để chỉ người không lo lắng, không chịu trách nhiệm về hậu quả từ hành động của mình.
  2. Danh từ (hiếm dùng):

    • Tình trạng thiếu trách nhiệm: Chỉ sự vắng mặt hoặc thiếu hụt tinh thần trách nhiệm trong một hoàn cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta một ngườitrách nhiệm, thường xuyên bỏ bê công việc. (Anh ta không quan tâm đến nhiệm vụ, hay lơ là công việc.)
    • Hành vitrách nhiệm của tài xế đã gây ra tai nạn nghiêm trọng. (Tài xế không chịu trách nhiệm về việc lái xe cẩu thả, dẫn đến hậu quả xấu.)
    • Thái độtrách nhiệm của chính phủ khiến người dân bất bình. (Chính phủ không thực hiện nghĩa vụ, gây ra sự phẫn nộ trong dân chúng.)
  • Danh từ:

    • Sựtrách nhiệm của đội bảo vệ đã làm mất tài sản. (Tình trạng thiếu trách nhiệm dẫn đến mất mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô trách nhiệm xã hội": thiếu ý thức về nghĩa vụ đối với cộng đồng.

    • Công ty bị chỉ trích trách nhiệm xã hội khi xả thải ra môi trường. (Công ty không quan tâm đến trách nhiệm với xã hội.)
  • "vô trách nhiệm cá nhân": không chịu trách nhiệm về hành động của bản thân.

    • Anh ta luôn đổ lỗi cho người khác, thể hiện tínhtrách nhiệm cá nhân. (Anh ta không nhận lỗi về mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trách nhiệm (danh từ): nghĩa vụ, bổn phận phải làm.

    • Mỗi người đều trách nhiệm với gia đình. (Ai cũng phải lo lắng cho người thân.)
  • trách nhiệm (tính từ): trái nghĩa vớitrách nhiệm, chỉ người biết lo lắng thực hiện nghĩa vụ.

    • ấy một nhân viên trách nhiệm. ( ấy luôn hoàn thành công việc.)
  • Bất cẩn (tính từ): thiếu cẩn thận, không chú ýgần nghĩa vớitrách nhiệm nhưng nhấn mạnh sự sơ suất hơn thiếu ý thức.

    • Hành vi bất cẩn của bác sĩ đã gây hại cho bệnh nhân. (Bác sĩ không cẩn thận, dẫn đến sai sót.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu trách nhiệm: không hoặc không đủ trách nhiệm.
  • Cẩu thả: làm việc qua loa, không cẩn thận.
  • tâm: không quan tâm đến người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Đổ trách nhiệm cho người khác: không nhận lỗi đổ lỗi cho người khác, thể hiện tínhtrách nhiệm.
    • Khi thất bại, anh ta luôn đổ trách nhiệm cho đồng nghiệp. (Anh ta không chịu trách nhiệm đổ lỗi cho người khác.)